渾名
hồn danh
Hán Việt: hồn danh · Pinyin: hún míng
Tổng quan
(ngôn ngữ học) tính ngữ, tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible) sắt bịt đầu (dây giày...), mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...), mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng, đầu (cái) đuôi (thú vật), túm lông (trên lưng cừu), (sân khấu) lời nói bế mạc, (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo, đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ);…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外號、綽號。《京本通俗小說.拗相公》:「官人難道不知王安石即當今之丞相?拗相公是他的渾名。」《水滸傳》第二九回:「小弟自幼從江湖上師父學得些小槍棒在身,孟州一境,起小弟一個渾名,叫做金眼彪。」也作「混名」。
Eng
- Cihui 渾名 únmíng n. nickname