渾噩
hồn ngạc
Hán Việt: hồn ngạc · Pinyin: hún è
Tổng quan
đần độn: ngu dốt/ngây ngô/dốt nát
Nghĩa
Việt
- Cihui đần độn: ngu dốt/ngây ngô/dốt nát
- Cihui đần độn; ngu dốt; ngây ngô; dốt nát。形容無知無識、糊里糊塗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容質樸厚重,嚴肅正大。《文明小史》第一回:「苗漢雜處,民俗渾噩,猶存上古樸陋之風。」 2.迷糊不知事理。如:「公司來了一個新同事,做事渾噩,不知不覺中已得罪了人。」 3.形容景象模糊。如:「雲霧繚繞,湖面一片渾噩。」「關於車禍的經過,我只有片段渾噩的記憶。」
Eng
- Cihui 渾噩 ún'è v.p. 1. ignorant; muddle-headed 2. honest; simple and sincere