è ngạc

Hán Việt: ngạc · Pinyin: è

Tổng quan

kinh ngạc

噩噩 · 噩梦 · 噩耗 · 噩运 · 曇噩 · 浑噩 · 渾噩 · 驚噩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtngạc
Quảng Đôngngok3
Mân Namgok8
Nhật BảnKAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngak
Phản thiết魚各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kinh hãi. Như {ngạc mộng} [噩夢] chiêm bao thấy sự không lành, {ngạc háo} [噩耗] tin xấu. {Ngạc ngạc} [噩噩] nghiêm túc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.驚恐而嚇人的。如:「噩耗」。《周禮.春官.占夢》:「以日月星辰占六夢之吉凶,一曰正夢,二曰噩夢。」宋.范成大〈江州庾樓夜宴〉詩:「客從三峽來,噩夢隨奔瀧。」 2.嚴肅的樣子。漢.賈誼《新書.卷八.勸學》:「既過老聃,噩若慈父。」漢.揚雄《法言.問神》:「虞夏之書渾渾爾,商書灝灝爾,周書噩噩爾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噩 通愕”。惊愕 凶恶 严肃;严正 淳朴 肥腴貌 噩 è惊人的;可怕的。 【噩耗】惊人的坏消息特指亲近或敬爱的人去世的消息。 【噩梦】可怕的梦。

Eng

  • CC-CEDICT startling

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】五各切【集韻】魚各切【韻會】【正韻】逆各切,𠀤音萼。【玉篇】驚也。【周禮·春官·占夢】六夢,二曰噩夢。【註】杜子春云:噩,當爲驚愕之愕,謂驚愕而夢。【釋文】噩,愕同。 又【韻會】嚴肅貌。【揚子·法言】周書噩噩爾。 又【爾雅·釋天】太歲在酉日作噩。【前漢·天文志】別作詻詻。【廣韻】亦作咢。【集韻】籀作𡅡。通作鄂。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡅡