渾圓
hồn viên
Hán Việt: hồn viên · Pinyin: hún yuán
Tổng quan
Hán Việt: HỒN, HỖN VIÊN rất tròn; tròn trịa; tròn trĩnh; tròn vành vạnh. hạt châu rất tròn 渾圓的月亮. trăng tròn vành vạnh
很圆~的珍珠 ㄧ~的月亮。
1.形體很圓。《元史.卷五二.曆志一》:「天體渾圓,當二極南北之中。」 2.比喻圓融周到,不露稜角、痕跡。如:「處事渾圓通達,才能獲得好人緣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tròn trịa hoàn hảo
- Cihui (ví von) hòa nhã
- Cihui chu đáo
- Cihui khéo léo (cách làm việc)
- Tần suất từ tròn trịa; tròn trĩnh; tròn vành vạnh
- Biên soạn v.p. 1. perfectly round 2. tactful; sophisticated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形體很圓。《元史.卷五二.曆志一》:「天體渾圓,當二極南北之中。」 2.比喻圓融周到,不露稜角、痕跡。如:「處事渾圓通達,才能獲得好人緣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很圆~的珍珠 ㄧ~的月亮。
Eng
- Cihui perfectly round; (fig.) accommodating; considerate; smooth (way of doing things)
- Tần suất từ v.p. 1. perfectly round 2. tactful; sophisticated
Đức
- Handedict plump