圓
viênNôm vin
Hán Việt: viên · Pinyin: yuán · Nôm: vin
Tổng quan
Tròn, chỉ về hình thể. Từ giữa ruột đo ra đến ngoài vành chỗ nào cũng đều nhau thì chỗ giữa ấy gọi là viên tâm [圓心] ruột tròn, chỗ vành ngoài gọi là {viên chu…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Hán Việt | viên |
| Âm Nôm | vin |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Mân Nam | înn |
| Nhật Bản | MARUI |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yen |
| Baxter-Sagart | ɢʷ<r>en |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷ<r>en |
| Phản thiết | 于權切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tròn, chỉ về hình thể. Từ giữa ruột đo ra đến ngoài vành chỗ nào cũng đều nhau thì chỗ giữa ấy gọi là viên tâm [圓心] ruột tròn, chỗ vành ngoài gọi là viên chu [圓周] vòng tròn. Trộn, phàm cái gì không lộ cạnh góc ra đều gọi là viên. Như viên thông [圓通], viên hoạt [圓活], v.v. Đầy đủ. Như viên mãn [圓滿], viên túc [圓足], v.v. Đồng bạc. Tự bênh vực cái thuyết của mình. Không trở ngại. Thiên Thai tông [天台宗] chia Phật giáo làm 4 bực, bực Viên giáo [圓敎] là bực cao nhất, vì chứng đến bực ấy thì công hành viên mãn, tự tại viên dung, không có gì trở ngại nữa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) viên viên hình (hình tròn); viên tịch [Eng: round; to pass away]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vọng văn vấn thiết thế thì hợp viên
- Bảng Tra Chữ Nôm vin tròn vin [Eng: round]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vin Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vin Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不露稜角的、環形的。相對於「方」。如:「圓球」、「圓桌」。 2.完整、周全、豐滿。《呂氏春秋.士容論.審時》:「疏穖而穗大,其粟圓而薄糠。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「自商暨周,雅頌圓備。」 3.婉轉、滑潤。唐.元稹〈善歌如貫珠賦〉:「吟斷章而離離若間,引妙囀而一一皆圓。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「生生燕語明如翦,嚦嚦鶯歌溜的圓。」 [名] 1.從中心到周圍每一點的距離都相等的形體稱為「圓」。《墨子.法儀》:「百工為方以矩,為圓以規。」 2.貨幣的名稱。如:「金圓」、「銀圓」、「日圓」。 3.量詞。計算錢幣的單位。一圓等於十角。如:「拾圓」、「伍圓」。 [動] 完成、使完整。如:「圓謊」、「自圓其說」。《紅樓夢》第六八回:「暫且住著,等滿了服再圓房。」
Eng
- CC-CEDICT circle, round, circular, spherical, (of the moon) full, unit of Chinese currency (yuan), tactful, to make consistent and whole (the narrative of a dream or a lie)
other
- Nguồn khác ~을 그리다
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】王權切【集韻】【韻會】【正韻】于權切,𠀤音員。與圜同。方之對也。【說文】圜,全也。【韻會】古方圓之圓皆作圜,今皆作圓。【易·繫辭】蓍之德圓而神,卦之德方以智。【管子·心術篇】能大圓者,體乎大方。【韓非子·飾邪篇】左手畫圓,右手畫方,不能兩全。【郭璞·江賦】圓淵九迴而懸騰。【註】峽江深急,激岸石而成圓流也。【元結·惡圓論歌】寧方爲皁,不圓爲卿。寧方爲汙辱,不圓爲顯榮。 又圓夢,占夢以決吉凶也。【秦再思紀異錄】長安興義寺有圓夢堂,禪師智滿,圓夢獲驗,堂因以名。 又與員同。【孟子】規矩方員之至也。【詩·商頌】景員維河。【說文長箋】員當作圓,言周景山皆大河也。 又與卵同。【山海經】丹山之陽,有鳳之圓。【緯略】圓,古卵字。【正字通】經本作丸,緯略因聲近,譌爲圓。 又【集韻】王問切,音運。義同。 又叶于分切,音雲。【蔡洪·圍棋賦】曲直有正,方而不圓。算徒授卒,三百維羣。円えん、¥(YEN),同圓。
Thuyết Văn
圜全也。 从囗。員聲。讀若員。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
全集韵、類篇作合。誤字也。圜者天體。天屈西北而不全。圜而全、則上下四旁如一。是爲渾圜之物。商頌。幅隕旣長。毛曰。隕、均也。按玄鳥傳亦曰。員、均也。是則毛謂員隕皆圓之假借字。渾圜則無不均之処也。箋申之曰。隕當作圓。圓謂周也。此申毛、非易毛。 王問切。十三部。按古音如云。
【圓】(viên) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囗 (vi) , Thanh phù (聲符): 員 (viên) Phiên thiết: 王問切 → vương + vấn , Đọc như: 員 (viên) Nghĩa: 圜全 vậy。 từ 囗。員 thanh。 đọc như 員。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 园 · 円 · 圎 · 円 · 园 · 圆 · 圎 · 圆 · 円 · 圎 · 圆