圓
viên
Hán Việt: viên · Pinyin: yuán
Tổng quan
hình tròn tròn dạng tròn hình cầu (mặt trăng) tròn đơn vị tiền Trung Quốc (yuan) khéo léo làm cho nhất quán và hoàn chỉnh (câu chuyện giấc mơ hoặc lời nói dối)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Hán Việt | viên |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Mân Nam | înn |
| Nhật Bản | MARUI |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yen |
| Baxter-Sagart | ɢʷ<r>en |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷ<r>en |
| Phản thiết | 于權切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tròn, chỉ về hình thể. Từ giữa ruột đo ra đến ngoài vành chỗ nào cũng đều nhau thì chỗ giữa ấy gọi là {viên tâm} [圓心] ruột tròn, chỗ vành ngoài gọi là {viên chu} [圓周] vòng tròn. Trộn, phàm cái gì không lộ cạnh góc ra đều gọi là {viên}. Như {viên thông} [圓通], {viên hoạt} [圓活], v.v…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vin tròn vin [Eng: round]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vin Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vin Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不露稜角的、環形的。相對於「方」。如:「圓球」、「圓桌」。 2.完整、周全、豐滿。《呂氏春秋.士容論.審時》:「疏穖而穗大,其粟圓而薄糠。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「自商暨周,雅頌圓備。」 3.婉轉、滑潤。唐.元稹〈善歌如貫珠賦〉:「吟斷章而離離若間,引妙囀而一一皆圓。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「生生燕語明如翦,嚦嚦鶯歌溜的圓。」 [名] 1.從中心到周圍每一點的距離都相等的形體稱為「圓」。《墨子.法儀》:「百工為方以矩,為圓以規。」 2.貨幣的名稱。如:「金圓」、「銀圓」、「日圓」。 3.量詞。計算錢幣的單位。一圓等於十角。如…
Eng
- CC-CEDICT circle|round|circular|spherical|(of the moon) full|unit of Chinese currency (yuan)|tactful|to make consistent and whole (the narrative of a dream or a lie)
Nguồn gốc
surround-full
Khang Hy
【唐韻】王權切【集韻】【韻會】【正韻】于權切,𠀤音員。與圜同。方之對也。【說文】圜,全也。【韻會】古方圓之圓皆作圜,今皆作圓。【易·繫辭】蓍之德圓而神,卦之德方以智。【管子·心術篇】能大圓者,體乎大方。【韓非子·飾邪篇】左手畫圓,右手畫方,不能兩全。【郭璞·江賦】圓淵九迴而懸騰。【註】峽江深急,激岸石而成圓流也。【元結·惡圓論歌】寧方爲皁,不圓爲卿。寧方爲汙辱,不圓爲顯榮。 又圓夢,占夢以決吉凶也。【秦再思紀異錄】長安興義寺有圓夢堂,禪師智滿,圓夢獲驗,堂因以名。 又與員同。【孟子】規矩方員之至也。【詩·商頌】景員維河。【說文長箋】員當作圓,言周景山皆大河也。 又與卵同。【山海經】丹山之陽,有鳳之圓。【緯略】圓,古卵字。【正字通】經本作丸,緯略因聲近,譌爲圓。 又【集韻】王問切,音運。義同。 又叶于分切,音雲。【蔡洪·圍棋賦】曲直有正,方而不圓。算徒授卒,三百維羣。円えん、¥(YEN),同圓。
Thuyết Văn
圜全也。 从囗。員聲。讀若員。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
全集韵、類篇作合。誤字也。圜者天體。天屈西北而不全。圜而全、則上下四旁如一。是爲渾圜之物。商頌。幅隕旣長。毛曰。隕、均也。按玄鳥傳亦曰。員、均也。是則毛謂員隕皆圓之假借字。渾圜則無不均之処也。箋申之曰。隕當作圓。圓謂周也。此申毛、非易毛。 王問切。十三部。按古音如云。
【圓】(viên) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囗 (vi) | Thanh phù (聲符): 員 (viên) Phiên thiết: 王問切 → vương + vấn | Đọc như: 員 (viên) Nghĩa: 圜全 vậy。 từ 囗。員 thanh。 đọc như 員。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 园 · 円 · 圎 · 円 · 园 · 圆 · 圎 · 圆 · 円 · 圎 · 圆