渾成

hún chéng hồn thành

Hán Việt: hồn thành · Pinyin: hún chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (hồn) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天然而成。《抱朴子.內篇.暢玄》:「恢恢蕩蕩,與渾成等其自然;浩浩茫茫,與造化均其符契。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「最難得這樣渾成,非是高手不能。」 2.一種古時的賭博。以六個或八個銅錢擲地,若都是正面或背面,稱為「渾成」。《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「怎的樣攧錢?也有八個六個,攧出或字或背,一色的謂之渾成。」《二刻拍案驚奇》卷一四:「沒心沒想的拋下去,何止千撲,再撲不成一個渾成來。」也稱為「渾純」。

Eng

  • Cihui 渾成 únchéng v.p. merge into (sth. new) ◆attr. of highest artistic quality