渾然
hồn nhiên
Hán Việt: hồn nhiên · Pinyin: hún rán
Tổng quan
hoàn toàn | tuyệt đối | không phân chia | hoàn toàn lẫn lộn | mơ hồ
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn | tuyệt đối | không phân chia | hoàn toàn lẫn lộn | mơ hồ
- Cihui hồn nhiên hồn nhiên ☆Cứ như thế, không có gì khác cả. Chỉ tính tình giống như lúc trẻ thơ. Vô tư, chân thành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不分明、不可分別的樣子。《後漢書.卷八○.文苑傳下.趙壹傳》:「渾然同惑,孰溫孰涼?」也作「混然」。 2.完全、全然。唐.韓愈〈至鄧州北寄上襄陽于相公書〉:「渾然天成,無有畔岸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容完整不可分割:~一体|~天成;完全;全然:~不觉|~不理。
Eng
- CC-CEDICT completely|absolutely|undivided|totally mixed up|muddled
- Cihui completely; absolutely; undivided; totally mixed up; muddled
ja
- JMdict whole|entire|harmonious|well-rounded