渾號

hún hào hồn hào

Hán Việt: hồn hào · Pinyin: hún hào

Tổng quan

biệt danh

Cấu tạo: (hồn) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt danh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外號、綽號。《紅樓夢》第一五回:「原來這饅頭菴就是水月寺,因他廟裡做的饅頭好,就起了這個渾號。」也作「混名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绰号,外号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.绰号,外号。

Eng

  • CC-CEDICT nickname
  • Cihui nickname