湉湉

tián tián

Pinyin: tián tián

Tổng quan

(văn học) nước chảy êm đềm, yên bình

Cấu tạo: +

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) nước chảy êm đềm, yên bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水面平靜的樣子。唐.杜牧〈懷鍾陵舊遊〉詩四首之三:「白鷺煙分光的的,微漣風定翠湉湉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水平静貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水平静貌。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) smoothly flowing, placid (water)
  • Cihui (literary) smoothly flowing, placid (water)