湉湉

tián tiánĐIỀM ĐIỀM

Hán Việt: ĐIỀM ĐIỀM · Pinyin: tián tián

Tổng quan

(văn học) nước chảy êm đềm, yên bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水平静貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水面平靜的樣子。唐.杜牧〈懷鍾陵舊遊〉詩四首之三:「白鷺煙分光的的,微漣風定翠湉湉。」

Cấu tạo: 湉 + 湉

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mặt nước lặng
  • Biên soạn 湉湉 tiántián r.f. <wr.> calm; tranquil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水面平靜的樣子。唐.杜牧〈懷鍾陵舊遊〉詩四首之三:「白鷺煙分光的的,微漣風定翠湉湉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水平静貌。

Eng

  • Cihui (literary) smoothly flowing, placid (water)