湘劇

xiāng jùtương kịch

Hán Việt: tương kịch · Pinyin: xiāng jù

Tổng quan

tương kịch (hí kịch địa phương Hồ Nam)

新华 · Tân Hoa Đại lục

戏曲剧种。流行于湖南中部、东部和江西西部。曾名长沙湘戏”。是兼唱高腔、低牌子、昆腔、弹腔的多声腔剧种。高腔源于弋阳腔,明中叶已在长沙流行; 后昆腔、弹腔等传入。剧目有《拜月记》、《追鱼记》、《琵琶上路》等约一千一百种。

Cấu tạo: 湘 (tương) + 劇 (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kịch Tương (Hồ Nam)
  • Tần suất từ tương kịch
  • Biên soạn 湘劇 Xiāngjù n. Hunan opera M:¹chū

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲剧种。流行于湖南中部、东部和江西西部。曾名长沙湘戏”。是兼唱高腔、低牌子、昆腔、弹腔的多声腔剧种。高腔源于弋阳腔,明中叶已在长沙流行; 后昆腔、弹腔等传入。剧目有《拜月记》、《追鱼记》、《琵琶上路》等约一千一百种。

Eng

  • Cihui Xiang opera (Hunan)
  • Tần suất từ 湘劇 Xiāngjù n. Hunan opera M:¹chū

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧务 · 劇變 · 劇團 · 劇場 · 劇壇 · 劇增 · 劇情 · 劇本