xiāng tương

Hán Việt: tương · Pinyin: xiāng

Tổng quan

Âm Nôm: tương Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

湘东 · 湘乡 · 湘军 · 湘剧 · 湘勇 · 湘帘 · 湘桥 · 湘江

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāng
Hán Việttương
Quảng Đôngsoeng1
Mân Namsiong
Nhật BảnNIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsiang
Phản thiết思莊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông Tương, ta quen đọc là chữ {sương}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tương Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tương Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「湘江」條。 2.大陸地區湖南省的簡稱。 [動] 烹煮。《詩經.召南.采蘋》:「于以湘之,維錡及釜。」宋.蘇軾〈元修菜〉詩:「烝之復湘之,香色蔚其饛。」

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Hunan 湖南 province in south central China|abbr. for Xiangjiang river in Hunan province

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】息良切【集韻】【韻會】思將切,𠀤音襄。水名。【說文】水出零陵陽海山,北入江。 又山名。【史記·黃帝本紀】黃帝南至于江,登熊湘。 又地名。【廣輿記】長沙府吳晉曰湘州。 又湖名。【廣輿記】在紹興府蕭山縣。 又烹也。【詩·召南】于以湘之,維錡及釜。 又【集韻】思莊切,音霜。義同。

Thuyết Văn

湘水。出零陵縣陽海山。北入江。 从水。相聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

縣字今補。凡郡縣同名、則言縣以該之也。零陵郡零陵、二志同。前志零陵下曰。陽海山、湘水所出。北至酃入江。過郡二。行二千五百三十里。過郡二者、零陵長沙也。又有離水。東南至廣信入鬱。〔下衍林字非〕行九百八十里。水經曰。湘水、出零陵始安縣陽海山。東北流過下雋縣西。又北至巴丘山。入於江。酈曰。陽海山卽陽朔山。山在始安縣北。縣故零陵之南部也。湘灕同源。南爲灕水。北則湘川。今廣西桂林府興安縣南九十里。俗謂之海陽山、卽陽海山也。湘水出焉。北流經全州入湖南畍。經東安縣、零陵縣、祁陽縣、常寧縣、衡陽縣、衡山縣、湘潭縣、善化縣。至喬口。資水來會。又經湘陰縣。至磊石山分爲二派。又合入洞庭湖曰湘口。漢志云至酃入江。未詳。按離水字本不從水旁。後人益之耳。許書所無。 息良切。十部。按詩召南于以湘之。假借爲鬺字。

【湘】(tương) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 相 (tương) Phiên thiết: 息良切 → tức + lương Nghĩa: 湘thủy (nước)。xuất xứ từ 零陵縣陽海sơn (núi)。bắcchảy vào 江。 từ thủy (nước)。相 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư