湛湛
trạm trạm
Hán Việt: trạm trạm · Pinyin: zhàn zhàn
Tổng quan
áng nước yên lặng trong vắt — Dáng sương xuống thật nhiều, thật dày. trạm trạm trạm trạm ☆Dáng nước yên lặng trong vắt — Dáng sương xuống thật nhiều, thật dày.
Nghĩa
Việt
- Cihui áng nước yên lặng trong vắt — Dáng sương xuống thật nhiều, thật dày. trạm trạm trạm trạm ☆Dáng nước yên lặng trong vắt — Dáng sương xuống thật nhiều, thật dày.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.濃重深厚的樣子。《詩經.小雅.湛露》:「湛湛露斯,匪陽不晞。」南朝梁.武帝〈逸民〉詩一二首之一一:「巖巖山高,湛湛水深。」 2.清明澄澈的樣子。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「若沒些兒靈聖與世人傳,也不見得湛湛青天。」《石點頭.卷一二.侯官縣烈女殲仇》:「湛湛青天不可欺,未曾舉意早先知;善惡到頭終有報,只爭來早與來遲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 露水浓重的样子露湛湛兮晨出,月高高兮夜归; 水深的样子湛湛江水兮上有枫|岩岩山高,湛湛水深; 厚重的样子湛湛嘉树阴,清露夜景沉。
- Tân Hoa Tự Điển ①露水浓重的样子露湛湛兮晨出,月高高兮夜归。②水深的样子湛湛江水兮上有枫|岩岩山高,湛湛水深。③厚重的样子湛湛嘉树阴,清露夜景沉。
Eng
- Cihui 湛湛 hànzhàn* r.f. 1. dewy 2. deep; profound