湯劑
thang tề
Hán Việt: thang tề · Pinyin: tāng jì
Tổng quan
thuốc sắc | dược thang
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc sắc | dược thang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指藥草加入水後,煎熬出來的湯藥。亦泛指藥劑。《新唐書.卷一五九.吳湊傳》:「及屬病,門不內醫巫,不嘗藥,家人泣請。……帝知之,詔侍醫敦進湯劑。」唐.皮日休〈祝瘧癘文〉:「所病於人者,上則湯劑,次則礦艾,愈矣。」也稱為「湯藥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中药的一种制剂。把药材加水煎成汁服用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中药的一种制剂。把药材加水煎成汁服用。
Eng
- CC-CEDICT decoction|potion
- Cihui decoction; potion