湯
Hán Việt: thang · Pinyin: tāng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Nước uống, như xuân thì nước cẩu kỉ 枸杞, nước đào hoa 桃花, hạ thì nước cát bồ 葛蒲, nước đậu khấu 豆宼, thu thì nước hoàng cúc 黃菊, nước hoàng kì 黃芪, đông thì nước hoả 火, nước sa nhân 砂仁, để cho tinh huyết bồi bổ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 熱水也。 Nhiệt thủy dã. (Nước nóng vậy) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 土郎切 Thổ lang thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 他郎切,音鏜。 Tha lang thiết, âm Thang…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tāng |
|---|---|
| Hán Việt | thang |
| Quảng Đông | dong6 |
| Mân Nam | thng |
| Nhật Bản | YU |
| Hàn Quốc | 탕 |
| Chú âm | ㄊㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjang |
| Baxter-Sagart | l̥aŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥aŋ |
| Phản thiết | 他郎切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước nóng. Vua {Thang}. Một âm là {sương}. Nước chảy cuồn cuộn. Lại một âm nữa là {thãng}. Ngâm nước nóng, dội nước sôi. Cùng nghĩa với chữ {đãng} [蕩].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thang Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thang Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thang Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.熱水、沸水。如:「揚湯止沸」、「赴湯蹈火」。《論語.季氏》:「孔子曰:『見善如不及,見不善如探湯。』」《水滸傳》第二回:「莊客點上燈火,一面提湯來洗了腳。」_x000D_ 2.食物烹煮後所得的汁液。如:「雞湯」、「高湯」、「紅燒牛肉的湯拿來拌飯,又香又好吃。」_x000D_ 3.具有多量汁水的菜餚。如:「蛋花湯」、「青菜豆腐湯」。_x000D_ 4.藥材加水煎熬成的汁液。如:「湯劑」、「湯藥」。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「齊中大夫病齲齒,臣意灸其左大陽明脈,即為苦參湯,日嗽三升,出入五六日,病已。」_x000D_ 5.古代…
Eng
- CC-CEDICT surname Tang
- CC-CEDICT rushing current
- CC-CEDICT soup|hot or boiling water|decoction of medicinal herbs|water in which sth has been boiled
ja
- JMdict hot water|hot bath|hot spring|molten iron
- JMdict soup
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】土郎切【集韻】【韻會】【正韻】他郎切,𠀤音鏜。【說文】熱水也。【楚辭·九歌】浴蘭湯兮沐芳。 又水名。【山海經】上申之山,湯水出焉。又【水經注】江水,東逕瞿巫灘,左則湯谿水註之,源出朐忍縣北。 又谷名。【張衡·南都賦】湯谷涌其後。 又州名。【韻會】廣南化外,唐置湯州,天寶時爲湯泉郡。 又縣名。【廣輿記】湯隂縣,屬彰德府。 又【書·虞書疏】除殘去虐曰湯。馬融又云:雲行雨施曰湯。又【風俗通·王霸篇】湯者,攘也,昌也。言其攘除不軌,天下熾盛。 又【廣韻】式羊切【集韻】【韻會】【正韻】尸羊切,𠀤音商。湯湯,流貌。一曰波動之狀。【詩·大雅】江漢湯湯。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他浪切,音儻。熱水沃也。【禮·月令】如以熱湯。 又【集韻】余章切,音陽。與暘同。暘谷,日所出也。亦作陽。【淮南子·天文訓】日出于湯谷。 又【廣韻】他浪切,音盪。與蕩通。【詩·陳風】子之湯兮。【傳】湯,蕩也。【箋】言游蕩無不爲也。 又與盪同。【前漢·天文志】四星若合,是謂大湯。 又【韻補】叶透空切,音通。【東方朔·七諫】何靑雲之流瀾兮,微霜降之蒙蒙。徐風至而徘徊兮,疾風過之湯湯。 考證:〔【楚辭·九歌】浴蘭湯兮沐芳華。〕 謹按原文華字屬下爲句不連芳讀,謹省華字。
Thuyết Văn
𤍽水也。从水。昜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
土郎切。十部。又始陽切。湯湯水盛。
【湯】 (thang ⟨sương|thãng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Thổ lang thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 郎 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' Suy luận: thang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𤍽 thủy (Nước.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 漡 · 汤 · 漡 · 汤 · 汤