溜溜

liū liūLỰU LỰU

Hán Việt: LỰU LỰU · Pinyin: liū liū

Tổng quan

trượt đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水流泻注。 2.水流滴声。 3.犹言走一走。 4.瞟,斜视。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.散步。如:「吃飽飯後,大夥兒出去溜溜,如何?」 2.擬聲詞。形容水流動的聲音。宋.陸游〈魚池將涸車水注之〉詩:「清波溜溜入新渠,鄰曲來觀樂有餘。」

Cấu tạo: 溜 + 溜

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 từ tượng thanh
  • VietPhrases trượt đi
  • Tần suất từ trượt đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.散步。如:「吃飽飯後,大夥兒出去溜溜,如何?」 2.擬聲詞。形容水流動的聲音。宋.陸游〈魚池將涸車水注之〉詩:「清波溜溜入新渠,鄰曲來觀樂有餘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水流泻注。 2.水流滴声。 3.犹言走一走。 4.瞟,斜视。

Từ liên quan

Gần nghĩa

溜溜儿 · 溜溜兒 · 溜溜球 · 溜溜轉 · 溜溜转 · 溜光 · 溜冰 · 溜出