溟溟

míng míng minh minh

Hán Việt: minh minh · Pinyin: míng míng

Tổng quan

mưa phùn | ảm đạm | mờ mịt | tối tăm

Cấu tạo: (minh) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa phùn | ảm đạm | mờ mịt | tối tăm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小雨的樣子。《說文解字.水部》:「溟,小雨溟溟也。」唐.皮日休〈魯望以輪鉤相示緬懷高致因作三篇〉之三:「盡日悠然舴艋輕,小輪聲細雨溟溟。」_x000D_ 2.溼潤的樣子。唐.于鵠〈早上凌霄第六峰入紫谿禮白鶴觀祠〉詩:「漸近神仙居,桂花濕溟溟。」_x000D_ 3.昏暗。唐.顧况〈送别日晩歌〉:「日溟溟兮下山,望佳人兮不還。」_x000D_ 4.深奧難知。宋.王安石〈祭歐陽文忠公文〉:「夫事有人力之可致,猶不可期;況乎天理之溟溟,又安可得而推?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小雨貌; 湿润貌; 幽暗;迷茫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小雨貌。 2.湿润貌。 3.幽暗;迷茫。

Eng

  • CC-CEDICT drizzling|gloomy|dim|obscure
  • Cihui drizzling; gloomy; dim; obscure