溟

míngminhNôm minh

Hán Việt: minh · Pinyin: míng · Nôm: minh

Tổng quan

Bể. Như Nam minh [南溟] bể Nam

溟岛 · 溟島 · 溟池 · 溟海 · 溟溟 · 溟漭 · 溟濛 · 溟蒙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmíng
Hán Việtminh
Âm Nômmênh
Quảng Đôngmeng4
Nhật BảnMEI
Hàn Quốc명
Chú âmㄇㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmeng
Phản thiết莫經切
Thanh mẫu明
Vận青
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bể. Như Nam minh [南溟] bể Nam. Mưa nhỏ

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mênh mênh mông [Eng: vast, immense, spacious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm minh Đông minh (biển Đông) [Eng: East sea]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: minh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: minh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: minh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.下小雨的樣子。《說文解字.水部》:「溟,小雨溟溟也,从水冥聲。」 2.水色黝黑的。《列子.湯問》:「有溟海者,天池也。」 [名] 海。《文選.張協.雜詩一○首之一○》:「雲根臨八極,雨足灑四溟。」唐.陳子昂〈感遇〉詩三八首之一七:「仲尼溺東魯,伯陽遁西溟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溟 (形声。从水,冥声。本义小雨濛濛) 同本义 溟,小雨溟溟也。--《说文》 密雨溟沐。--杨雄《太玄·少》。注雨之细者称溟沐。” 又如溟沐(细雨的样子) 通冥”。暗昧,不明事理 礼义廉耻不设,万民莫相侵暴虐,犹在于混溟之中也。--《文子·下德》 溟 〈名〉 海 或倒景于重溟。--孙绰《游天台山赋》。注谓海也。” 地势极而南溟深。--王勃《滕王阁序》 又如东溟; 溟岛(海中的小岛); 溟渤(传说中的溟海”、渤海”。泛指大海) 溟濛 上瞻 溟míng海北~有鱼。 溟mǐng 1.见"溟涬"。

Eng

  • CC-CEDICT to drizzle, sea

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫經切【集韻】【韻會】忙經切,並音冥。【說文】小雨溟溟也。【揚子·太𤣥經】密雨溟沐。【註】溟沐,漸漬潤澤之意。 又海也。【十洲記】東王所居處,山外有員海。員海水色正黑,謂之溟海。通作冥。【莊子·逍遙遊】北溟有魚。 又瀴溟,水勢絕遠杳冥之貌。【木華·海賦】經途瀴溟。 又巊溟,山氣暗昧之狀。【左思·吳都賦】巊溟鬱𡶒。 又杳溟,水勢渺深激蕩也。【郭璞·江賦】雷註杳溟。 又【廣韻】【正韻】莫迥切【集韻】【韻會】母迥切,𠀤音茗。與瀴同。 又【集韻】莫逖切,音覓。亦小雨也。

Thuyết Văn

小雨溟溟也。 从水。冥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

太玄經。密雨溟沐。玉篇曰。溟濛小雨。荘子南溟北溟、其字當是本作冥。 莫經切。十一部。

【溟】 (minh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 冥 (minh) Phiên thiết: Mạc kinh thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) minh (Bể. Như Nam minh [) minh (Bể. Như…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư