溢目

yì mù dật mục

Hán Việt: dật mục · Pinyin: yì mù

Tổng quan

em không xuể (tràn mắt). dật mục dật mục ☆Xem không xuể (tràn mắt).

Cấu tạo: (dật) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em không xuể (tràn mắt). dật mục dật mục ☆Xem không xuể (tràn mắt).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛都來不及看。形容多得令人目不暇接。《後漢書.卷六四.吳延史盧趙列傳.延篤》:「百家眾氏,投閒而作。洋洋乎其盈耳也,渙爛兮其溢目也。」晉.左思〈吳都賦〉:「窺東山之府,則瓌寶溢目;觀海陵之倉,則紅粟流衍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 满目;目不暇接。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.满目;目不暇接。

Eng

  • Cihui 溢目 ìmù v.p. <wr.> more than the eye can take in