溫溫
ôn ôn
Hán Việt: ôn ôn · Pinyin: wēn wēn
Tổng quan
ôn hòa | nhẹ nhàng
Nghĩa
Việt
- Cihui ôn hòa | nhẹ nhàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.柔和的樣子。《詩經.小雅.小宛》:「溫溫恭人,如集于木。」 2.潤澤的樣子。《荀子.修身》:「依乎法又深其類,然後溫溫然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柔和貌;谦和貌; 润泽貌; 和暖;不冷不热。
- Tân Hoa Tự Điển 1.柔和貌;谦和貌。 2.润泽貌。 3.和暖;不冷不热。
Eng
- CC-CEDICT mild
- Cihui mild