溫

wēnônNôm uẩn

Hán Việt: ôn · Pinyin: wēn · Nôm: uẩn

Tổng quan

Ấm (vừa phải, dễ chịu)

溫凊 · 溫厚 · 溫和 · 溫婉 · 溫存 · 溫室 · 溫尋 · 溫帶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwēn
Hán Việtôn
Âm Nômấm
Quảng Đôngwan1
Mân Namun
Nhật BảnATATAKA
Hàn Quốc온
Chú âmㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổquon
Phản thiết烏渾切
Thanh mẫu影
Vận魂
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ấm (vừa phải, dễ chịu). Hâm nóng vật lạnh mà làm cho nong nóng gọi là ôn. Ôn lại (nhắc lại sự đã qua). Tây sương kí [西廂記] : Tảo vãn ôn tập kinh sử [早晚溫習經史] (Đệ nhất bổn 第一本) Sớm chiều ôn tập kinh sử. Ôn hòa. Lấy lời nói ngọt ngào mà yên ủi người gọi là ôn ngữ [溫語], cùng hỏi thăm nhau gọi là hàn ôn [寒溫]. Bệnh ôn, bệnh sốt lây ra người khác gọi là ôn. Một âm là uẩn. Cùng nghĩa với chữ uẩn [蘊]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ấm 溫 ◎ Nôm: 䕃 âm Việt hoá của ôn [LN Trụ 1959: 5]. AHV: ôn. Đối ứng chung âm -n -m: 梵 phạn phạm, 瀾 lan (tràn, rợn, giàn) 濫 lạm (tràn, trộm), gằn gầm, hằn (-học) hằm (-hè). Ss đối ứng: ɤm (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 172]. ấm là từ gốc Hán, đầm là từ gốc Việt. tt. trái với lạnh. Say rượu, no cơm cùng ấm áo, trên đời chỉn ấy khách là tiên. (Bảo kính 186.7)‖ (huấn nam 192.5)
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoà vào uống ấm nên công chẳng chầy
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ôn ôn nhi phục trong lòng hiện thay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不冷不熱。如:「溫暖」、「溫水」、「溫帶」。漢.王充《論衡.寒溫》:「近水則寒,近火則溫。」 2.柔和。如:「溫柔」、「溫順」。《論語.述而》:「子溫而厲,威而不猛,恭而安。」 3.做事不爽快。如:「溫吞」、「這個人溫得很。」 [動] 1.使暖和。如:「溫一壺酒」。清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「母坐於床,擁被覆雙足,解衣以胸溫兒背。」 2.複習。如:「溫書」、「溫習」。《論語.為政》:「溫故而知新,可以為師矣。」 [名] 1.冷熱的程度。如:「體溫」、「室溫」、「高溫」。 2.姓。如漢代有溫疥。

Eng

  • CC-CEDICT surname Wen
  • CC-CEDICT warm; lukewarm, to warm up, (bound form) temperature, (bound form) mild; soft; tender, to review (a lesson etc), (TCM) fever, epidemic; pestilence (old variant of 瘟[wen1])

other

  • Nguồn khác Ổn thoả. 曾芮溫每𡲈歡 Tằng rườn ổn mọi vè hoan (Nh.S.) Cả nhà ổn thoả, mọi việc đều ngọt ngào
  • Nguồn khác Ít tuổi. Tuổi trẻ. Sao ón: Thiếu nữ. 齐卢定治須𫰴溫 Tẻ lo đệnh tậy tua sao ón. (Kh.Q.) Sẽ tính toan trị cô thiếu nữ này
  • Nguồn khác Mềm. Non. 挭𫠯汩𡉾溫 Keng lồng thâng tôm ón (H.L.) Đào xuống đến chỗ đất mềm
  • Nguồn khác Còn non. 樽檜𪪈甲溫 Suôn cuổi pi cáp ón (Vg.C.) Ở vườn chuối ấy, hoa chuối, tàu lá đều còn non
  • Nguồn khác Ấm áp. 冬勤溫夏勤涼 Đông cần ún, hạ cần lường (Nh.S.) Mùa đông cần đến ấm áp, mùa hạ cần đến mát mẻ
  • Nguồn khác Êm đềm. Êm ru. 㗂速㗂𠸦溫 Tiểng tốc tiểng khăn on (L.N.H.) Tiếng gáy này tiếp tiếng gáy khác, càng gáy càng êm ru

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】温本字。

Thuyết Văn

溫水。出楗爲符。 南入黔水。 从水。𥁕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 楗依王氏宋本從木。釋曰。漢碑犍爲皆作楗爲。是也。符各本作涪。誤。今正。地理志犍爲郡符下云。溫水、南至鄨。入黚水。黚水亦南至鄨。入江。按黚黔音同。黔水卽黚水。水經於江水曰。又東過枳縣西。延江水從牂柯郡北流西屈注之。枳縣今重慶府涪州治也。枳與涪陵縣壤接。今涪州城東北有黔江。南自貴州合諸水入焉。亦曰烏江。亦曰涪江。亦曰涪陵江。此水自西而東而北。源流二千三百里。詳見水道提綱。會貴州大定、貴陽、遵義、平越、石阡、思南六府及湖廣施南半府、四川酉陽、黔江、彭水、南川、涪州諸水。實巨川也。水經注延江篇曰。溫水、一曰煗水。出犍爲符縣而南入黚水。黚水亦出符縣南、與溫水會。俱南入鄨水。江水篇曰。華陽記曰。枳縣抂江州巴郡東四百里。治涪陵水會。皆烏江之源委也。漢志今本疑有奪字。以水經注正之。疑當云溫水至鄨入黚水。黚水亦出符至鄨。北入江。鄨非入江之地。今云至鄨入江。非例也。水經之延江水、於江水條曰枳縣西注江。於延江條曰至沅陵縣入於沅。酈氏有一水枝分之說。但許不言黔水所入。班但言黚水入江。不言何處入江。古人略之。葢其愼也。水道提綱綜緝冣詳。而覈之古籍猝難互證。犍爲符縣今四川瀘州合江縣其地也。 烏䰟切。十三部。今以爲溫煗字。許意當用𥁕爲溫煗。

【溫】 (ôn ⟨uẩn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 𥁕 (ôn) Nghĩa: ôn (Ấm (vừa phải) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) kiện vi (Làm. Như hành vi [) phù (Cái thẻ)。 nam (Phương nam.) nhập (Vào) kiềm (Đen. Nhà Tần [秦] gọi) thủy (Nước.)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 昷 · 温 · 昷 · 温 · 温 · 温 · 温