溶溶

róng róng dong dong

Hán Việt: dong dong · Pinyin: róng róng

Tổng quan

mênh mông; bao la; rộng rãi。(水)寬廣的樣子。 溶溶的江水。 sông nước mênh mông. 溶溶月色。 ánh trăng mênh mông.

Cấu tạo: (dong) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mênh mông; bao la; rộng rãi。(水)寬廣的樣子。 溶溶的江水。 sông nước mênh mông. 溶溶月色。 ánh trăng mênh mông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水勢盛大的樣子。南朝梁.江淹〈哀千里賦〉:「水則遠天相逼,浮雲共色,茫茫無底,溶溶不測。」唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「二川溶溶,流入宮牆。」 2.寬廣的樣子。《楚辭.劉向.九歎.愍命》:「心溶溶其不可量兮,情澹澹其若淵。」 3.盛多的樣子。唐.皇甫湜〈吉州刺史廳壁記〉:「瑞露溶溶,降味公松。」清.洪昇《長生殿》第三二齣:「淚珠兒溶溶滿觴,怕添不下半滴葡萄釀。」 4.明淨且潔白的樣子。唐.許渾〈冬日宣城開元寺贈元孚上人〉詩:「林疏霜摵摵,波靜月溶溶。」《董西廂》卷一:「月色溶溶夜,花陰寂寂春,如何臨皓魄,不見月中人。」 5.暖和。宋.晏殊〈採桑子.陽和二月…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽广的样子心溶溶其不可量兮; 河水流动的样子二川溶溶,流入宫墙。
  • Tân Hoa Tự Điển ①宽广的样子心溶溶其不可量兮。②河水流动的样子二川溶溶,流入宫墙。

Eng

  • Cihui 溶溶 róngróng r.f. <wr.> 1. broad (of mind/water/etc.) 2. flowing slowly (of water)

ja

  • JMdict vast|overflowing with water|spacious