溶

róngdongNôm ròng

Hán Việt: dong · Pinyin: róng · Nôm: ròng

Tổng quan

Dong dong [溶溶] nước mông mênh

溶㵝 · 溶于 · 溶体 · 溶入 · 溶剂 · 溶化 · 溶媒 · 溶岩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróng
Hán Việtdong
Âm Nômgiong
Quảng Đôngjung4
Mân Namiông
Nhật BảnTOKERU
Hàn Quốc용
Chú âmㄖㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổjyung
Phản thiết尹竦切
Thanh mẫu以
Vận鍾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dong dong [溶溶] nước mông mênh. Tan. Cho vật chất tan ra nước gọi là dong giải [溶解]. Như tuyết vị dong [雪未溶] tuyết chưa tan. $ Cũng đọc là dung

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ròng ròng rã [Eng: uninterrupted, without a break, on end]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dung dung dịch [Eng: solution]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giong giong ruổi [Eng: travel far and wide]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 物質在液體中分解。如:「溶化」、「溶解」、「即溶」。 [形] 水流盛大的樣子。南朝梁.江淹〈江上之山賦〉:「淵潾澒溶兮,楚水而吳江。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溶 (形声。从水,容声。本义水盛大的样子) 同本义 溶,水盛也。--《说文》 体溶溶而东回。--《楚辞·逢纷》。注波貌。” 又如溶溢(水盛大的样子); 溶溶荡荡(水波浮动的样子); 溶溶澹澹(水波盛大起伏的样子); 溶漾(水波荡漾的样子); 溶瀛(水势浩大的样子) 广大; 盛大 氛旄溶以天旋兮。--《后汉书·张衡传》 安闲; 闲暇 溶 物质在水或其他液体中转化为溶液 融化 溶róng ⒈物体在水或其它液体里化开~液。~剂。 ⒉水多的样子流水~ ~。

Eng

  • CC-CEDICT to dissolve, soluble

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤餘封切,音容。【說文】水盛也。一曰安流。【揚雄·甘泉賦】溶方皇于西淸。【註】溶然,閒暇之貌。一曰盛貌。 又【唐韻】余隴切【集韻】【韻會】【正韻】尹竦切,𠀤音勇。義同。 又鴻溶,竦踴貌。【司馬相如·大人賦】紛鴻溶而上厲。

Thuyết Văn

水盛也。 从水。容聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

甘泉賦。溶方皇於西淸。善曰。溶、盛皃也。按今人謂水盛曰溶溶。 余隴切。又音容。九部。

【溶】 (dong ⟨dung⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 容 (dung) Phiên thiết: Dư lũng thiết Thượng tự: 余 (dư) , Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thộng (âm hệ: 0…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣵞