滂滂

pāng pāngbàng bàng

Hán Việt: bàng bàng · Pinyin: pāng pāng

Tổng quan

Dáng nước chảy xiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水流大貌。 2.形容泪﹑血等流得多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水流的樣子。漢.焦延壽《易林.卷四.蠱》:「流潦滂滂。」 2.形容血流很多的樣子。《晏子春秋.諫上》:「景公遊于牛山,北臨其國城而流涕曰:『若何滂滂去此而死乎?』」 3.雨勢盛大的樣子。

Cấu tạo: 滂 (bàng) + 滂 (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ồ ạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流的樣子。漢.焦延壽《易林.卷四.蠱》:「流潦滂滂。」 2.形容血流很多的樣子。《晏子春秋.諫上》:「景公遊于牛山,北臨其國城而流涕曰:『若何滂滂去此而死乎?』」 3.雨勢盛大的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水流大貌。 2.形容泪﹑血等流得多。

Từ liên quan

Gần nghĩa

滂孛 · 滂沛 · 滂沱 · 滂洋 · 滂浩 · 滂湃 · 滂濞 · 滂臭