滂滂

pāng pāng bàng bàng

Hán Việt: bàng bàng · Pinyin: pāng pāng

Tổng quan

áng nước chảy xiết. bàng bàng bàng bàng ☆Dáng nước chảy xiết.

Cấu tạo: (bàng) + (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng nước chảy xiết. bàng bàng bàng bàng ☆Dáng nước chảy xiết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流的樣子。漢.焦延壽《易林.卷四.蠱》:「流潦滂滂。」 2.形容血流很多的樣子。《晏子春秋.諫上》:「景公遊于牛山,北臨其國城而流涕曰:『若何滂滂去此而死乎?』」 3.雨勢盛大的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流大貌; 形容泪﹑血等流得多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水流大貌。 2.形容泪﹑血等流得多。