滂
bàng
Hán Việt: bàng · Pinyin: pāng
Tổng quan
nước chảy xiết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pāng |
|---|---|
| Hán Việt | bàng |
| Quảng Đông | pong1 |
| Mân Nam | phōng |
| Nhật Bản | HIROI |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄆㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phang |
| Phản thiết | 普郎切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bàng đà} [滂沱] mưa giàn giụa, mưa chan hòa, khóc nước mắt giàn giụa cũng gọi là {bàng đà}. Nguyễn Du [阮攸] : {Vũ tự bàng đà vân tự si} [雨自滂沱雲自癡] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bàng bàng bái (chảy cuồn cuộn) [Eng: to curl up]
- Bảng Tra Chữ Nôm phang phô phang [Eng: to boast]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水湧出的樣子。如:「滂湃」、「滂沱」。 [動] 湧流。宋.蘇軾〈贈寫御容妙善師〉詩:「幅巾常服儼不動,孤臣入門涕自滂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滂〈形〉 (形声。从水,旁声。本义大水涌流) 同本义 滂,沛也。--《说文》 涕泗滂沱。--《诗·陈风·泽陂》 观其两旁,则滂渤怫郁。--枚乘《七发》 姱修滂浩。--《楚辞·大招》 又如滂人(古时掌理池泽资源的官吏);滂浩(水广大的样子);滂流(大水盛流的样子);滂溏(水流广大的样子);滂滂(水流大的样子) 倾盆大雨的 滂濞沆溉。--《史记·司马相如传》 又如滂霈(雨大的样子);滂沲;滂澍(大雨);滂泽(大雨) 广大 福滂洋。--《汉书·礼乐志》。注饶广也。” 又如滂沲(广大的样子;充溢的样子) 滂pāng ⒈大水涌流的样子~沛。 ⒉ ⒊ 滂pēng 1…
Eng
- CC-CEDICT rushing (water)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】普郎切【集韻】【韻會】鋪郎切,𠀤音霶。【說文】沛也。【詩·小雅】俾滂沱矣。 又水名。【山海經】虖勺之山,滂水出焉。 又滂洋,饒廣也。【前漢·郊祀歌】福滂洋。 又淜滂,風擊物聲。【宋玉·風賦】飄忽淜滂。 又滂人,掌山澤之官。【淮南子·時則訓】令滂人納材葦。 又【韻會】【正韻】𠀤普浪切,義同。 又【集韻】披庚切,音澎。與洴泙同。水聲。【史記·司馬相如傳】洶湧滂㵒。 又【集韻】蒲光切,音傍。水流聲。【前漢·司馬相如傳】滂濞沆漑。郭璞讀。【集韻】或作雱霶䨦。
Thuyết Văn
沛也。 从水。旁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅曰。俾滂沱矣。 普郞切。十部。
【滂】(bẵng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 旁 (bàng) Phiên thiết: 普郞切 → phổ + lang Nghĩa: 沛 vậy。 từ thủy (nước)。旁 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 霶 · 汸 · 沗 · 雱 · 䨦 · 𣹿 · 汸 · 沗 · 雱 · 霶