滄浪

cāng làngthương lãng

Hán Việt: thương lãng · Pinyin: cāng làng

Tổng quan

quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.青色的水。晉.陸機〈塘上行〉:「發藻玉臺下,垂影滄浪淵。」宋.張孝祥〈念奴嬌.洞庭青草〉詞:「短髮蕭騷襟袖冷,穩泛滄浪空闊。」 2.漢水。《書經.禹貢》:「嶓冢導漾,東流為漢,又東為滄浪之水。」

Cấu tạo: 滄 (thương) + 浪 (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 苏州市, tỉnh Giang Tô
  • Biên soạn azure water

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.青色的水。晉.陸機〈塘上行〉:「發藻玉臺下,垂影滄浪淵。」宋.張孝祥〈念奴嬌.洞庭青草〉詞:「短髮蕭騷襟袖冷,穩泛滄浪空闊。」 2.漢水。《書經.禹貢》:「嶓冢導漾,東流為漢,又東為滄浪之水。」

Eng

  • Cihui 滄浪 ānglàng n. azure water

Từ liên quan

Gần nghĩa

滄浪亭 · 滄浪區 · 滄縣 · 滄州 · 滄桑 · 沧沧 · 沧海 · 滄龍