涤涤

địch địch

Hán Việt: địch địch

Tổng quan

khô cạn。形容草枯水干,山川蕩然無存的樣子。

Cấu tạo: (địch) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khô cạn。形容草枯水干,山川蕩然無存的樣子。