địch

Hán Việt: địch

Tổng quan

rửa dọn sạch

涤净 · 涤卡 · 涤去 · 涤尘 · 涤棉 · 涤汰 · 涤瑕 · 涤砚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđịch
Quảng Đôngdik6
Chú âmㄉㄧˊ
Hán ngữ Trung cổdek
Baxter-Sagartlˤiwk
Hán ngữ Thượng cổlˤiwk
Phản thiết徒弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 滌
  • Thiều Chửu Rửa sạch. Quét. Cái nhà nuôi muông sinh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涤 (形声。从水,条声。本义洗) 同本义 涤,洒也。--《说文》 射人宿视涤。--《仪礼·大射仪》 水曰清涤。--《礼记·曲礼》 及执事,视涤濯。--《周礼·太宰》 又如涤篆(洗印。用以检查印是否有缺陷);涤濯(洗涤);涤耳(洗耳) 除,清除 进明德而崇业,涤饕餮之贪欲。--张衡《东京赋》 又如涤瑕(洗除瑕疵。有改过迁善之意);涤地无类(荡涤无遗。形容清除得彻底) 打扫 十月涤场。--《诗·豳风·七月》 又如涤场(打扫场地) 涤 涤宫,古代宫中饲养祭祀牲畜的房子 古 涤 dí洗~除、洗~。 【涤荡】同'荡涤'。洗涤;清除。 【涤纶】一种合成纤维。用乙二醇…

Eng

  • CC-CEDICT to wash|to cleanse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒歷切【集韻】【韻會】亭歷切【正韻】杜歷切,𠀤音狄。【說文】洒也。【詩·豳風】十月滌場。【正義】洗器謂之滌。 又旱氣也。【詩·大雅】滌滌山川。 又煗風也。【歲華紀麗】風惟滌滌,木漸欣欣。 又浩酒也。【周禮·春官】司尊彝凡酒脩酌。【註】脩讀如滌。滌酌,以水和而泲之。今齊人名浩酒曰滌。 又養牲室也。【禮·郊特牲】帝牛必在滌三月。 又【集韻】徒弔切,音調。亦養牲室也。 又【韻補】叶毒藥切,音鐸。【班固·東都賦】紹百王之荒屯,因造化之盪滌。體元立制,繼天而作。

Thuyết Văn

洒也。 从水。條聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

皿部曰。盪、滌器也。引伸爲凡淸瀞之䛐。如七月傳曰。滌場、埽地。雲漢傳曰。滌滌、旱氣也。山無木、川無水是。 徒歷切。古音在二部。周禮條狼氏、樂記條蕩其聲、皆假條爲滌。周禮凡酒脩酌、假脩爲滌也。

【滌】 (địch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 條 (điều) Phiên thiết: Đồ lịch thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: địch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sái (Vẩy nước rửa.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣼝 · 𤂂 · 涤 · 滌 · 涤 · 滌