滔滔

tāo tāo thao thao

Hán Việt: thao thao · Pinyin: tāo tāo

Tổng quan

cuồn cuộn

Cấu tạo: (thao) + (thao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuồn cuộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流滾滾不絕的樣子。如:「海浪滔滔」。《詩經.齊風.載驅》:「汶水滔滔,行人儦儦。」 2.形容說話連續不停。如:「滔滔不絕」。 3.形容混亂。《論語.微子》:「滔滔者天下皆是也,而誰以易之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大水奔流貌; 比喻言行或其它事物连续不断; 盛大;普遍; 和暖;和乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大水奔流貌。 2.比喻言行或其它事物连续不断。 3.盛大;普遍。 4.和暖;和乐。

Eng

  • CC-CEDICT torrential
  • Cihui torrential