tāo thao

Hán Việt: thao · Pinyin: tāo

Tổng quan

(hình thức kết hợp) làm ngập lụt lũ lụt dòng nước xiết

滔天 · 滔滔 · 滔滔地 · 滔天大罪 · 滔滔不绝 · 行滔 · 黄滔 · 万恶滔天

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintāo
Hán Việtthao
Quảng Đôngtou1
Nhật BảnHABIKORU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄠˉ
Hán ngữ Trung cổthau
Baxter-Sagartl̥ˤu
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤu
Phản thiết他刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thao thao} [滔滔] mông mênh, nước chảy cuồn cuộn. Nguyễn Du [阮攸] : {Tấn Dương thành ngoại thao thao thủy} [晉陽城外滔滔水] (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành [豫讓橋匕首行]) Ngoài thành Tấn Dương nước chảy cuồn cuộn. Nói bàn rang rảng không ngớt gọi là {thao thao bất kiệt} [滔滔不竭]. Thói đời ngày kém…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thào thì thào [Eng: to whisper]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 瀰漫。如:「白浪滔天」。 [形] 大水滾滾不絕的樣子。參見「滔滔」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滔〈形〉 (形声。从水,舀声。本义水势盛大的样子) 同本义 滔,水漫漫大貌。--《说文》 滔,漫也。--《广雅》 象恭滔天。--《书·尧典》 浩浩滔天。 汶水滔滔。--《诗·齐风·载驱》 滔滔江汉。--《诗·小雅·四月》 洪水滔天,浩浩怀山襄陵。--《书·益稷》 又如滔涸(水漫溢与干涸);滔漭(水弥漫浩广的样子);滔滔滚滚,滔漫(大水漫溢) 傲慢,专横霸道 士不滥, 官不滔。--《左传·昭公二十六年》 又如滔德(倨慢不恭的品格) 广大 滔 滔tāo ⒈弥漫,充满洪水~天。~天大罪。 ⒉ ①水势很大波浪~ ~。 ②连续不断~ ~不竭。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to inundate; deluge; torrent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】土刀切【集韻】【韻會】【正韻】他刀切,𠀤音叨。【說文】水漫漫大貌。【書·堯典】浩浩滔天。 又流貌。【詩·齊風】汶水滔滔。 又慢也。【左傳·昭二十六年】士不濫,官不滔。 又水名。【穆天子傳】庚辰至於滔水。 又八風之一。【呂氏春秋】東方曰滔風。 又九土之一。【淮南子·地形訓】西南戎州曰滔土。 又【集韻】徒刀切,音陶。聚也。【莊子·田子方】滔乎前而不知其所以然。【說文】从水舀聲。舀音由。凡慆蹈韜縚等字,皆从舀。上从爪,下从杵臼之臼。凡陷閻諂欿等字𠀤从臽,音陷。與舀義別。 考證:〔【淮南子·地形訓】南戎州曰滔土。〕 謹照原文南上增西字。

Thuyết Văn

水漫漫大皃。 从水。舀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

堯典。浩浩滔天。按漫漫當作曼曼。許書無漫字。 土刀切。古音在三部。

【滔】 (thao ⟨đào⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 舀 (yểu) Phiên thiết: Thổ đao thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ao' Suy luận: thao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) mạn (Đầy tràn.) mạn (Đầy tràn.) đại (Lớn.) mạo

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㴞 · 𣵥