满目

mǎn mùmãn mục

Hán Việt: mãn mục · Pinyin: mǎn mù

Tổng quan

trước mắt; nhiều; đầy rẫy. long lanh rực rỡ hiện ra trước mắt. 滿目淒涼. đâu đâu cũng thấy cảnh tượng thê lương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.充满视野。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

充滿視野。如:「這家百貨公司正舉辦週年慶,一踏進大門,滿目是人。」晉.陶淵明〈擬古〉詩九首之四:「山河滿目中,平原獨茫茫。」南朝梁.吳均〈答柳惲〉詩:「一見終無緣,懷悲空滿目。」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mãn mục: trước mắt/nhiều/đầy rẫy; nhiều; đầy rẫy
  • Biên soạn p.w. meet the eye on every side

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充滿視野。如:「這家百貨公司正舉辦週年慶,一踏進大門,滿目是人。」晉.陶淵明〈擬古〉詩九首之四:「山河滿目中,平原獨茫茫。」南朝梁.吳均〈答柳惲〉詩:「一見終無緣,懷悲空滿目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.充满视野。
  • Kaggle Zh-Vi as far as the eye creach

Eng

  • Cihui fills the eyes (of a beautiful view, scene of desolation etc)
  • Tần suất từ p.w. meet the eye on every side

other

  • Nguồn khác Đầy mắt. No mắt. Nhìn chán chê

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弥望