滿目

mǎn mù mãn mục

Hán Việt: mãn mục · Pinyin: mǎn mù

Tổng quan

đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)
  • Cihui mãn mục mãn mục ☆Đầy mắt. No mắt. Nhìn chán chê.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充滿視野。如:「這家百貨公司正舉辦週年慶,一踏進大門,滿目是人。」晉.陶淵明〈擬古〉詩九首之四:「山河滿目中,平原獨茫茫。」南朝梁.吳均〈答柳惲〉詩:「一見終無緣,懷悲空滿目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充满视野。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.充满视野。

Eng

  • CC-CEDICT fills the eyes (of a beautiful view, scene of desolation etc)
  • Cihui fills the eyes (of a beautiful view, scene of desolation etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弥望