滿

mǎn mãn

Hán Việt: mãn · Pinyin: mǎn

Tổng quan

dân tộc Mãn Châu lấp đầy đầy đầy đủ nhét kín hoàn toàn trọn vẹn khá đạt đến giới hạn thỏa mãn hài lòng mãn nguyện

滿坐 · 滿堂 · 滿天 · 滿子 · 滿字 · 滿宿 · 滿徧 · 滿拏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǎn
Hán Việtmãn
Quảng Đôngmun5
Mân Nambuán
Nhật BảnMICHIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmuanx
Baxter-Sagartmˤ[o][n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổmˤ[o][n]ʔ
Phản thiết莫困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đầy đủ, đầy tràn, thừa. Người nhiều coi rẻ nhân mạng gọi là {nhân mãn} [人滿]. Người tự kiêu cho mình là đủ cũng gọi là {mãn} (tự đắc). Châu {Mãn}, giống {Mãn}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mởn mơn mởn [Eng: young and fresh]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.充盈、全部充實。如:「充滿」、「填滿」。唐.杜甫〈秋興〉詩八首之四:「西望瑤池降王母,東來紫氣滿函關。」 2.達到某一限度。如:「期滿」、「不滿一歲」。《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「生年不滿百,常懷千歲憂。」《封神演義》第六○回:「只見營外來一道人,身不滿八尺,面如瓜皮,獠牙巨口。」 3.切合心意。如:「滿意」、「不滿現狀」。 [形] 1.全、遍、整個。如:「滿面春風」、「滿城風雨」、「滿腹經綸」。唐.白居易〈琵琶行〉:「淒淒不似向前聲,滿座重聞皆掩泣。」宋.葉紹翁〈遊園不值〉詩:「春色滿園關不住,一枝紅杏出牆來。」 2.充足、完備、美…

Eng

  • CC-CEDICT Manchu ethnic group
  • CC-CEDICT to fill|full|filled|packed|fully|completely|quite|to reach the limit|to satisfy|satisfied|contented

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡈪【唐韻】【正韻】莫旱切【集韻】母伴切,𠀤音懣。【說文】盈溢也。【書·大禹謨】不自滿假。【傳】滿謂盈實。【正義】滿以器喩,故爲盈實。【管子·霸言篇】地大而不爲,命曰土滿。人衆而不理,命曰人滿。兵威而不止,命曰武滿。 又姓,晉滿奮。 又【集韻】莫困切,音悶。同懣。【說文】煩也。或省作滿。【前漢·霍光傳】憂滿不食。 又【韻補】叶美辨切,音免。【蘇軾詩】南都從事亦學道,不恤枯腸誇腦滿。問羊他日到金華,應時相將遊閬苑。又𣼛、満、𣺏。

Thuyết Văn

盈溢也。从水。㒼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莫旱切。十四部。

【滿】 (mãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 㒼 (man) Phiên thiết: Mạc hạn thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mãn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: doanh (Cái đồ đựng đầy.) dật (Đầy tràn. Hiếu Kinh ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 満 · 𠐎 · 𡈪 · 𣼛 · 𫉗 · 𫞜 · 満 · 满 · 满 · 満 · 满