滴滴
tích tích
Hán Việt: tích tích · Pinyin: dī dī
Tổng quan
DiDi, công ty vận tải qua ứng dụng (viết tắt của 滴滴出行)
Nghĩa
Việt
- Cihui DiDi, công ty vận tải qua ứng dụng (viết tắt của 滴滴出行)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水點連續下注。唐.李商隱〈所居永樂縣久旱縣宰祈禱得雨因賦〉詩:「甘膏滴滴是精誠,晝夜如絲一尺盈。」《儒林外史》第一回:「湖裡有十來枝荷花,苞子上清水滴滴,荷葉上水珠滾來滾去。」 2.形容詞詞綴,用以加強所形容之程度。《董西廂》卷一:「滴滴春嬌可人意,慢騰騰地行出門來。」《文明小史》第四六回:「年紀約有五十餘歲,一部濃鬚,好個相貌,那旁一個嬌滴滴女子,看上去想是他的家眷了。」
Eng
- CC-CEDICT DiDi, app-based transportation company (abbr. for 滴滴出行[Di1 di1 Chu1 xing2])
- Cihui 滴滴 dīdī on. sound of dripping water