滴
tích
Hán Việt: tích · Pinyin: dī
Tổng quan
một giọt nhỏ giọt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dī |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | dik1 |
| Mân Nam | tih |
| Nhật Bản | TEKI |
| Hàn Quốc | 적 |
| Chú âm | ㄉㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tek |
| Phản thiết | 都歷切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giọt nước. Như {quyên tích} [涓滴] nhỏ giọt. Ta quen đọc là chữ {trích}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Điểm trích sổ tàn canh} [點滴數殘更] (Thính vũ [聽雨]) Điểm giọt đếm canh tàn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tách lách tách [Eng: to separate]
- Bảng Tra Chữ Nôm tích tích (giọt nước) [Eng: drop of water]
- Bảng Tra Chữ Nôm rích rả rích [Eng: continual, persistent]
- Bảng Tra Chữ Nôm trích trích (nhỏ giọt) [Eng: in drops, by drop]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhếch nhếch nhác [Eng: untidy]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.點狀的液體。如:「水滴」、「雨滴」、「汗滴」。 2.量詞。計算液體下滴數量的單位。如:「幾滴雨」、「兩滴眼淚」、「數滴汗水」。 [動] 液體呈點狀往下掉。如:「汗水直往下滴。」、「滴上眼藥水。」南唐.李煜〈憶江南.多少淚〉詞:「心事莫將和淚滴,鳳笙休向月明吹。」宋.陸游〈江上對酒作〉詩:「把酒不能飲,苦淚滴酒觴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滴 (形声。从水,啇声。本义液体一点一点落下来。成语滴水成冰) 同本义 滴,水注也。--《说文》 若何滴滴。--《列子·力命》 临岐别数子,握手泪再滴。--唐·杜甫《发同谷县》 又如滴沥(水下滴);滴溜(涓滴的水);滴水(滴下来的水);滴溜当啷(不断下滴的样子) 滴 水点;点点下落的液体 滴 形容雨水下落和钟摆等的声音 滴 dī ①液体一点一点地向下落~眼药。 ②一点一点地向下落的液体雨~。 ③量词。 ②用于滴下的液体的数量一~血。 【滴定管】化学分析用的仪器。为一细长而内径均匀的玻璃管,管壁上有刻度,下端附有活塞或带玻璃珠的橡皮管,前者为酸式滴定管,后…
Eng
- CC-CEDICT to drip|to let drip; to apply (eye drops etc)|(bound form) a drop (of liquid)|classifier for drops of liquid
ja
- JMdict drop (e.g. of water)|drip
- JMdict counter for drops of liquid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都歷切【集韻】【韻會】【正韻】丁歷切,𠀤音的。【說文】水註也。【增韻】涓滴,水點。又瀝下也。【王子年·拾遺記】香露滴瀝。【廣韻】亦作𤁷。【法華經】作渧,與滳異。
Thuyết Văn
水注也。 从水。啻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
埤倉有渧字。讀去聲。卽滴字也。 都歷切。十六部。
【滴】 (tích ⟨trích⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 啻 (thí) Phiên thiết: Đô lịch thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) chú (Rót) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 滳 · 渧 · 𣾪 · 𤁷 · 渧 · 滳