滾滾

gǔn gǔn cổn cổn

Hán Việt: cổn cổn · Pinyin: gǔn gǔn

Tổng quan

biệt danh của gấu trúc | cuồn cuộn | lăn tròn

Cấu tạo: (cổn) + (cổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt danh của gấu trúc | cuồn cuộn | lăn tròn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容翻湧浮沉的樣子。如:「波濤滾滾」、「滾滾紅塵」、「黃沙滾滾」。也作「混混」、「袞袞」。 2.形容水沸騰。《紅樓夢》第八回:「『這麼冷天,我的兒,難為你想著來。快上炕來坐著罷。』命人倒滾滾的茶來。」 3.繁多的樣子。《三國演義》第九三回:「狼心狗行之輩,滾滾當朝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容急速地滚动或翻腾:车轮~|大江~东去|狂风卷起了~的黄沙;形容连续不断:雷声~|财源~。

Eng

  • CC-CEDICT nickname for a panda
  • CC-CEDICT to surge on|to roll on
  • Cihui nickname for a panda