滾

gǔncổnNôm ngổn

Hán Việt: cổn · Pinyin: gǔn · Nôm: ngổn

Tổng quan

Chảy cuồn cuộn. Như cổn cổn Hoàng Hà [滾滾黃河] sông Hoàng Hà chảy cuồn cuộn

滾刀 · 滾壩 · 滾存 · 滾木 · 滾杠 · 滾淌 · 滾湯 · 滾熱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǔn
Hán Việtcổn
Âm Nômcuộn
Quảng Đônggwan2
Mân Namkún
Nhật BảnTAGIRU
Hàn Quốc곤
Chú âmㄍㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkuonx
Phản thiết古困切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chảy cuồn cuộn. Như cổn cổn Hoàng Hà [滾滾黃河] sông Hoàng Hà chảy cuồn cuộn. Sôi (dùng cho chất lỏng). Như thủy cổn [水滾] nước sôi. Lặn đi

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) củn ngắn củn [Eng: very short]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cổn thang chỉn thực thuốc tiên nên dùng
  • Bảng Tra Chữ Nôm cổn cổn hạ lai (lăn xuống) [Eng: to roll down]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cuộn nước cuồn cuộn [Eng: swift water]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngổn ngổn ngang [Eng: to lie about in disorder and in the way]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuộn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuộn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 大水奔湧翻騰的樣子。常用疊詞「滾滾」。《集韻.上聲.混韻》:「滾,大水流貌。」如:「白浪翻滾」、「滾滾黃河」。 [動] 1.翻轉。如:「打滾」、「滾雪球」、「連爬帶滾」。 2.離開、走開,多表示呵斥。如:「滾出去」。《紅樓夢》第九六回:「快快的滾罷,還等窩心腳呢!」 3.液體沸騰。如:「水滾了。」 4.沿著衣服的邊緣上做裝飾。如:「在衣襬上滾一道紅邊。」 [副] 很、非常。如:「滾燙」、「滾圓」。《紅樓夢》第二○回:「我家裡燒的滾熱的野雞,快來跟我吃酒去。」

Eng

  • CC-CEDICT to boil, to roll, to take a hike, Get lost!

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】古本切,音袞。大水流貌。或作混渾。 又古困切,音腀。滾滾,水流貌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 滚 · 𣽙 · 滚 · 菌 · 滚 · 滚