漏漏
lậu lậu
Hán Việt: lậu lậu
Tổng quan
làu làu 漏漏 tt. “làu: thuộc biết nằm lòng. Làu làu: tuốt luốt, tinh anh” . Khoe tiết làu làu nơi học đạo, ở triều khắn khắn chữ “trung cần”. (Bảo kính 187.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui làu làu 漏漏 tt. “làu: thuộc biết nằm lòng. Làu làu: tuốt luốt, tinh anh” . Khoe tiết làu làu nơi học đạo, ở triều khắn khắn chữ “trung cần”. (Bảo kính 187.3).