漏風
lậu phong
Hán Việt: lậu phong · Pinyin: lòu fēng
Tổng quan
hở: lọt gió/thều thào/lộ tin tức/lộ tin/tiết lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. hở; lọt gió。器物有空隙,風能出入。 這個風箱漏風。 cái bễ này hở rồi. 窗戶有縫兒, 到冬天漏風。 cửa sổ có khe hở, đến mùa đông gió lọt vào được. 2. thều thào。因為牙齒脫落,說話時攏不住氣。 安上了假牙以後, 他說話不再漏風了。 sau khi lắp răng giả xong, anh ấy nói chuyện không còn thều thào nữa. 3. lộ tin tức; lộ tin; tiết lộ。走漏風聲。 這件事先別漏出風…
- Cihui hở: lọt gió/thều thào/lộ tin tức/lộ tin/tiết lộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風經由空隙吹入。如:「門窗要關緊,否則會漏風。」 2.消息走漏。《二刻拍案驚奇》卷三八:「須得密些纔好。若漏了風,怕這家又把我藏過了。」 3.說話因牙齒脫落或咬合不正,使得發音不清晰。如:「他說話有些漏風,聽起來含混不清。」
Eng
- Cihui 漏風 lòufēng* v.o. 1. leak air 2. speak indistinctly owing to missing front teeth 3. leak out (of secrets/etc.)