漏風聲

lậu phong thanh

Hán Việt: lậu phong thanh

Tổng quan

Cấu tạo: (lậu) + (phong) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洩漏消息。如:「這件事非常機密,千萬不可漏風聲,以免打草驚蛇。」《三俠五義》第六○回:「賢弟休得如此。豈不聞窗外有耳?倘漏風聲,不大穩便。難道賢弟醉了麼?」

Eng

  • Cihui 漏風聲 òu fēngshēng v.o. disclose/leak a secret