漏風

lòu fēng lậu phong

Hán Việt: lậu phong · Pinyin: lòu fēng

Tổng quan

hở: lọt gió/thều thào/lộ tin tức/lộ tin/tiết lộ

Cấu tạo: (lậu) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hở: lọt gió/thều thào/lộ tin tức/lộ tin/tiết lộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走漏消息; 谓器物有空隙,风能出入; 谓因牙齿脱落,说话时拢不住气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.走漏消息。 2.谓器物有空隙,风能出入。 3.谓因牙齿脱落,说话时拢不住气。

Eng

  • Cihui 漏風 lòufēng* v.o. 1. leak air 2. speak indistinctly owing to missing front teeth 3. leak out (of secrets/etc.)