漏1.

Tổng quan

ước rỉ ra. Nhỏ giọt — Làm lộ việc kín. »Cùng nhau lặn chẳng dám hô. Thầm toan mưu kế chẳng cho lậu tình« (Lục Vân Tiên). Xuyên thủng — Tên bệnh hoa liễu, làm chảy mũ tại cơ quan sinh dục. Ta cũng gọi là bệnh Lậu — Dụng cụ để đo thời giờ ngày xưa, cho nước nhỏ giọt rồi xem mực nước còn lại mà biết giờ giấc. Chỉ giờ giấc. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đêm thu khắc lậu canh tàn. Gió tây trút lá trăn…

Cấu tạo: (lậu) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước rỉ ra. Nhỏ giọt — Làm lộ việc kín. »Cùng nhau lặn chẳng dám hô. Thầm toan mưu kế chẳng cho lậu tình« (Lục Vân Tiên). Xuyên thủng — Tên bệnh hoa liễu, làm chảy mũ tại cơ quan sinh dục. Ta cũng gọi là bệnh Lậu — Dụng cụ để đo thời giờ ngày xưa, cho nước nhỏ giọt rồi xem mực nướ…