演武

yǎn wǔdiễn võ

Hán Việt: diễn võ · Pinyin: yǎn wǔ

Tổng quan

VŨ; VÕ luyện tập võ nghệ; diễn võ. 演武廳 phòng diễn võ; phòng luyện võ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.练习武艺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

練習武藝。《水滸傳》第一二回:「教軍政司告示大小諸將人員,來日都要出東郭門教場中去演武試藝。」明.顧其志《攬茝微言.罷內操》:「皇城內有小教場,以備演武。」

Cấu tạo: 演 (diễn) + 武 (võ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lặp lại các thế võ đã tập luyện.; ặp lại các thế võ đã tập luyện.; luyện tập võ thuật; VŨ; VÕ luyện tập võ nghệ; diễn võ. 演武廳 phòng diễn võ; phòng luyện võ; diễn võ
  • Biên soạn practice martial arts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 練習武藝。《水滸傳》第一二回:「教軍政司告示大小諸將人員,來日都要出東郭門教場中去演武試藝。」明.顧其志《攬茝微言.罷內操》:「皇城內有小教場,以備演武。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.练习武艺。

Eng

  • JMdict martial arts demonstration
  • JMdict martial arts training
  • Cihui to practice martial arts
  • Tần suất từ v.o. practice martial arts

ja

  • JMdict 演武(えんぶ)

other

  • Nguồn khác Lặp lại các thế võ đã tập luyện

Từ liên quan

Gần nghĩa

演武场 · 演武修文 · 武丁 · 武丑 · 武举 · 武义 · 武乡 · 武人