yǎn diễn

Hán Việt: diễn · Pinyin: yǎn

Tổng quan

biểu diễn (vở kịch, v.v.) dàn dựng (một buổi diễn) (hình thức kết hợp) phát triển diễn ra thực hiện (một nhiệm vụ)

演义 · 演习 · 演出 · 演剧 · 演劇 · 演化 · 演变 · 演员

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtdiễn
Quảng Đôngjin2
Mân Namián
Nhật BảnNOBERU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổjenx
Baxter-SagartN-q(r)anʔ
Hán ngữ Thượng cổN-q(r)anʔ
Phản thiết以淺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Diễn ra. Sự gì nhân cái này được cái kia, có thể y theo cái lẽ tự nhiên mà suy ra đều gọi là {diễn}. Như nhân tám quẻ (bát quái [八卦]) mà diễn ra 64 quẻ, gọi là {diễn dịch} [演易]. Diễn thuyết, diễn giảng, nói cho tỏ rõ hết nghĩa ra. Thử đặt, tạm thử. Như {thí diễn} [試演] thử diễn, {…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dạn dạn dĩ, dầy dạn [Eng: aggressive, to inured to]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rởn rởn gáy [Eng: shiver with fear]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giỡn nói giỡn; giỡn mặt [Eng: to joke; to fool around]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dăn dăn deo (nhăn nheo) [Eng: wrinkled up]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: diễn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.當眾公開表現技藝。如:「表演」、「扮演」。《紅樓夢》第五四回:「當下天未二鼓,戲演的是八義中『觀燈』八齣。」 2.練習。如:「演練」。元.孟漢卿《魔合羅》第四折:「不強似你教幼女演裁縫,勸佳人學繡刺。」《水滸傳》第七回:「每日將酒肉來請智深,看他演武使拳。」 3.擴展、闡揚。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成趙皇后傳》:「愚臣既不能深援安危,定金匱之計,又不知推演聖德,述先帝之志。」《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「先王光演大業,肆于時夏。」 4.運算、推算。如:「演算」。《宋史.卷八二.律曆志十五》:「必使氣之與朔無毫髮之差,始可演造新曆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演 (形声。从水,寅声。本义水长流) 同本义 演,长流也。--《说文》 南国风光当世少,西陵演浪过江难。--李白《代封人寄翁参枢先輩》 子未闻杨都之巨伟也,左沧海,右岷山,龟鸟津其落,江汉演其源。--《艺文类聚》 水流经地下 演以潜沫,浸以绵雒。--《文选·左思·蜀都赋》。刘逵注水潜行曰演。此二水伏流,故曰‘演以潜沫’。” 延展 演,延也,言蔓延而广也。--《释名·释言语》 留侯演成。--班固《西都赋》 有所摇演。--马融《长笛赋》 又如演延(绵延,广远);演迤(绵延不绝貌) 演 yǎn ①水长流。 ②水流经地下。 ③湿润。 ④ 推广;传布;延及。 ⑤…

Eng

  • CC-CEDICT to perform (a play etc); to stage (a show)|(bound form) to develop; to play out; to carry out (a task)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以淺切,音衍。【說文】長流也。【木華·海賦】東演析木。 又通也,潤也。【周語】夫水土演而民用。 又引也。【班固·西都賦】留侯演成。 又廣也,延也。【前漢·外戚傳】推演聖德。 又水潛行也。【左思·蜀都賦】演以潛沫。 又與衍同。【易·繫辭大衍註】王弼曰:演天地之數。 又涴演,水迴曲貌。【郭璞·江賦】洪瀾涴演而雲迴。 又【集韻】以忍切,音引。水名。【唐韻】亦作以淺切。 又【集韻】延面切,衍去聲。淺流也。

Thuyết Văn

長流也。 一曰水名。 从水。寅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

演之言引也。故爲長遠之流。周語注曰。水土氣通爲演。引伸之義也。 未詳。 以淺切。古音在十二部。

【演】 (diễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 寅 (dần) Phiên thiết: Dĩ thiển thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 淺 (thiển) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: diền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) lưu (Nước chảy. Như {hải ) vậy。 Một thuyết khác thủ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤀋