演

yǎndiễnNôm rởn

Hán Việt: diễn · Pinyin: yǎn · Nôm: rởn

Tổng quan

Diễn ra. Sự gì nhân cái này được cái kia, có thể y theo cái lẽ tự nhiên mà suy ra đều gọi là diễn. Như nhân tám quẻ (bát quái [八卦]) mà diễn ra 64 quẻ, gọi là…

演义 · 演习 · 演出 · 演剧 · 演劇 · 演化 · 演变 · 演员

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtdiễn
Âm Nômdán
Quảng Đôngjin2
Mân Namián
Nhật BảnNOBERU
Hàn Quốc연
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổjenx
Baxter-SagartN-q(r)anʔ
Hán ngữ Thượng cổN-q(r)anʔ
Phản thiết以淺切
Thanh mẫu以
Vận獮
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Diễn ra. Sự gì nhân cái này được cái kia, có thể y theo cái lẽ tự nhiên mà suy ra đều gọi là diễn. Như nhân tám quẻ (bát quái [八卦]) mà diễn ra 64 quẻ, gọi là diễn dịch [演易]. Diễn thuyết, diễn giảng, nói cho tỏ rõ hết nghĩa ra. Thử đặt, tạm thử. Như thí diễn [試演] thử diễn, diễn vũ [演武] diễn nghề võ. Mô phỏng theo việc. Như đóng tuồng gọi là diễn kịch [演劇]. Thiên diễn [天演] cuộc chơi bày tự nhiên. Tập trước. Như diễn lễ [演禮] tập lễ nghi trước

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển diễn 演 ① tt. <từ cổ> lâu, dài. Cuộc lần cờ thấp tan ngày diễn, bếp thắng chè thô cổi khuở âu. (Bảo kính 154.5)‖ Canh diễn lầu chầu nước ngán rồng (Hồng Đức quốc âm, 16)‖ Ngày diễn giải phiền cờ một cuộc (Bạch Vân Am thi tập, 7). ② tt. <từ cổ> xa. Mới trách thanh đồng tin diễn đến, bởi chưng hệ chúa đông quân. (Tích cảnh thi 210.3)‖ Mây diễn thay khôn thông tin tức (Chinh Phụ Ngâm, c. 267)
  • Giản Dị Hán Nôm dợn mặt hồ dợn sóng [Eng: the wavy lines in surface of the lake]
  • Giản Dị Hán Nôm gián gián (xem Dán) [Eng: see dán]
  • Giản Dị Hán Nôm dán dán giấy, keo dán; gỗ dán [Eng: to glue paper, glue; plywood]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) diễn diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn [Eng: to deliver a speech; to express; actor; to infer]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dạn dạn dĩ, dầy dạn [Eng: aggressive, to inured to]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rởn rởn gáy [Eng: shiver with fear]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giỡn nói giỡn; giỡn mặt [Eng: to joke; to fool around]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dăn dăn deo (nhăn nheo) [Eng: wrinkled up]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: diễn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.當眾公開表現技藝。如:「表演」、「扮演」。《紅樓夢》第五四回:「當下天未二鼓,戲演的是八義中『觀燈』八齣。」 2.練習。如:「演練」。元.孟漢卿《魔合羅》第四折:「不強似你教幼女演裁縫,勸佳人學繡刺。」《水滸傳》第七回:「每日將酒肉來請智深,看他演武使拳。」 3.擴展、闡揚。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成趙皇后傳》:「愚臣既不能深援安危,定金匱之計,又不知推演聖德,述先帝之志。」《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「先王光演大業,肆于時夏。」 4.運算、推算。如:「演算」。《宋史.卷八二.律曆志十五》:「必使氣之與朔無毫髮之差,始可演造新曆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演 (形声。从水,寅声。本义水长流) 同本义 演,长流也。--《说文》 南国风光当世少,西陵演浪过江难。--李白《代封人寄翁参枢先輩》 子未闻杨都之巨伟也,左沧海,右岷山,龟鸟津其落,江汉演其源。--《艺文类聚》 水流经地下 演以潜沫,浸以绵雒。--《文选·左思·蜀都赋》。刘逵注水潜行曰演。此二水伏流,故曰‘演以潜沫’。” 延展 演,延也,言蔓延而广也。--《释名·释言语》 留侯演成。--班固《西都赋》 有所摇演。--马融《长笛赋》 又如演延(绵延,广远); 演迤(绵延不绝貌) 演 yǎn ①水长流。 ②水流经地下。 ③湿润。 ④ 推广; 传布; 延及。 ⑤ 推演; 阐发。 ⑥ 演习,练习。 ⑦ 表演技艺,或在戏剧﹑电影中扮演角色。 ⑧起草。 ⑨ 迷惑,欺骗。 ⑩ 缓步行进。 ⑾ 通"殥"。荒远之地。 演yǐn 1.引。

Eng

  • CC-CEDICT to perform (a play etc); to stage (a show), (bound form) to develop; to play out; to carry out (a task)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以淺切,音衍。【說文】長流也。【木華·海賦】東演析木。 又通也,潤也。【周語】夫水土演而民用。 又引也。【班固·西都賦】留侯演成。 又廣也,延也。【前漢·外戚傳】推演聖德。 又水潛行也。【左思·蜀都賦】演以潛沫。 又與衍同。【易·繫辭大衍註】王弼曰:演天地之數。 又涴演,水迴曲貌。【郭璞·江賦】洪瀾涴演而雲迴。 又【集韻】以忍切,音引。水名。【唐韻】亦作以淺切。 又【集韻】延面切,衍去聲。淺流也。

Thuyết Văn

長流也。 一曰水名。 从水。寅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

演之言引也。故爲長遠之流。周語注曰。水土氣通爲演。引伸之義也。 未詳。 以淺切。古音在十二部。

【演】 (diễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 寅 (dần) Phiên thiết: Dĩ thiển thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 淺 (thiển) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: diền (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) lưu (Nước chảy. Như {hải ) vậy。 Một thuyết khác…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤀋