漕糧
tào lương
Hán Việt: tào lương · Pinyin: cáo liáng
Tổng quan
lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)
Nghĩa
Việt
- Cihui lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清初由山東、河南、浙江、江蘇、湖南、湖北、安徽、遼寧等省徵收轉運京師的米豆,稱為「漕糧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我国封建时代由东南地区漕运京师的税粮。辛亥革命后改征货币,漕粮名存实亡; 指征收漕粮的官员。
- Tân Hoa Tự Điển 1.我国封建时代由东南地区漕运京师的税粮。辛亥革命后改征货币,漕粮名存实亡。 2.指征收漕粮的官员。
Eng
- CC-CEDICT grain transported by water (in ancient times)
- Cihui 漕糧 áoliáng n. <trad.> tribute grain transported by water