漕
tào
Hán Việt: tào · Pinyin: zào
Tổng quan
Vận tải đường nước. Như vận lương thực đi đường nước gọi là
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zào |
|---|---|
| Hán Việt | tào |
| Quảng Đông | cou4 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄘㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zau |
| Baxter-Sagart | dzu |
| Hán ngữ Thượng cổ | dzu |
| Phản thiết | 徂侯切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vận tải đường nước. Như vận lương thực đi đường nước gọi là {tào mễ} [演米].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漕 (形声。从水,曹声。本义通过水道运送粮食) 同本义 漕,水转谷也。一曰人之所乘及船也。--《说文》。按,车运谷曰转,水运谷曰漕。 漕转山东粟。--《史记·平准书》 转漕给军。--《史记·萧相国世家》 穿漕渠通渭。--《汉书·武帝纪》 岁漕关东谷。--《汉书·食货志》 关东漕粟。--《史记·河渠记》 又如漕船(运输官粮的船只);漕粮(清初自山东、河南、江苏、安徽、浙江、湖北、湖南、奉天等省征纳白米,转运京师,叫做漕粮”) 漕 可供运输的河道 今日听了这些话,心里方才水落归 漕cáo利用水道运输粮食~运│~河。(运粮河)
Eng
- CC-CEDICT to transport (esp. grain) by water|(literary) watercourse; canal
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤在到切,曹去聲。【說文】水轉轂也。一曰人之所乗及船也。【前漢·武帝紀】穿漕渠通渭。【註】水轉曰漕。 又水運曰漕。【史記·蕭相國世家】轉漕給軍。 又姓。【史記·游俠傳】西河漕中叔。 又【廣韻】昨勞切【集韻】【韻會】【正韻】財勞切,𠀤音曹。衞邑名。【詩·邶風】土國城漕。 又【集韻】徂侯切,音鯫。亦水運也。
Thuyết Văn
水轉穀也。 从水。𣍘聲。 一曰人之所乘及船也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
穀各本譌轂。今依韵會、平準書索隱、蕪城賦注訂。如淳漢書注曰。水轉曰漕。百官志曰。大倉令主受郡國傳漕穀。 在到切。古音在三部。 乘下疑奪車字。葢車亦得稱漕。或云及葢誤字。按史記索隱作一云車運曰轉、水運曰漕十字。當從之。
【漕】 (tào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𣍘 (𣍘) Phiên thiết: Tại đáo thiết Thượng tự: 在 (tại) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tạo (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) chuyển (Quay vòng) cốc (Lúa) vậy Một thuyết khác: 人之所乘及船也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤅍