漢化

hàn huà hán hóa

Hán Việt: hán hóa · Pinyin: hàn huà

Tổng quan

Hán hóa | sự Hán hóa | (phần mềm) nội địa hóa tiếng Trung

Cấu tạo: (hán) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hán hóa | sự Hán hóa | (phần mềm) nội địa hóa tiếng Trung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 其他民族的風俗習慣受到漢族文化的影響,逐漸演變為與漢族相同。如:「北魏孝文帝推行漢化政策,促使當時北方民族與漢民族相互融合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 其他民族被汉族语言文化、风俗习惯同化;通过计算机软件把原来的外文信息转化成中文信息。

Eng

  • CC-CEDICT to sinicize|sinicization|(software) Chinese localization
  • Cihui to sinicize; sinicization; (software) Chinese localization