漲風
trướng phong
Hán Việt: trướng phong · Pinyin: zhǎng fēng
Tổng quan
xu hướng tăng (về giá cả)
Nghĩa
Việt
- Cihui xu hướng tăng (về giá cả)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物品價格上漲的趨勢。如:「政府正積極研擬各種方案以平穩物價,抑止漲風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物价上涨的情势。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物价上涨的情势。
Eng
- CC-CEDICT upward trend (in prices)
- Cihui upward trend (in prices)