zhàng trướng

Hán Việt: trướng · Pinyin: zhàng

Tổng quan

tăng (giá cả, sông ngòi) sưng phồng

升漲 · 回漲 · 彭漲 · 澎漲 · 腹漲 · 情緒高漲 · 潮漲潮落 · 漲奶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàng
Hán Việttrướng
Quảng Đôngzoeng2
Mân Namtiòng
Nhật BảnMINAGIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổtriang
Phản thiết知亮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước lên mông mênh. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Vũ hậu xuân triều trướng hải môn} [雨後春潮漲海門] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Sau cơn mưa, nước triều mùa xuân dâng lên ở cửa biển. Trương lên.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhướng nhướng cổ [Eng: rise in price]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.物體擴張。通「脹」。如:「漲大」。 2.瀰漫。《南史.卷九.陳武帝本紀》:「縱火燒柵,煙塵漲天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漲yá ⒈古同涯”。

Eng

  • CC-CEDICT to rise (of prices, rivers)
  • CC-CEDICT to swell|to distend

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤知亮切,音帳。水大貌。【焦氏·易林】水漲無船。 又溢也。【杜甫詩】春日漲雲岑。 又南海名。【謝承·後漢書】交趾七郡土獻,皆從漲海出入。 又【集韻】展兩切,長上聲。義同。或从長作涱。 又【廣韻】陟良切【集韻】【韻會】中良切,𠀤音張。義同。【郭璞·江賦】趨漲截洄。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涱 · 涨 · 涱 · 涨 · 涨