渐坡

tiệm pha

Hán Việt: tiệm pha

Tổng quan

漸坡 DÈM PHA Nghĩa như dèm pha tiếng Việt. 生情𫪄咭達吟漸坡 Sinh tình ghèn ghẻt tẳt gằm dèm pha (S.T.) Sinh ra cái thói ghen ghét, đặt những điều dèm pha.

Cấu tạo: (tiệm) + (pha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 漸坡 DÈM PHA Nghĩa như dèm pha tiếng Việt. 生情𫪄咭達吟漸坡 Sinh tình ghèn ghẻt tẳt gằm dèm pha (S.T.) Sinh ra cái thói ghen ghét, đặt những điều dèm pha.