坡
pha
Hán Việt: pha · Pinyin: pō
Tổng quan
phơ bạc phơ [Eng: all white]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pō |
|---|---|
| Hán Việt | pha |
| Quảng Đông | bo1 |
| Mân Nam | pho |
| Nhật Bản | TSUTSUMI |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄆㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phua |
| Phản thiết | 普禾切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sườn núi. Chỗ hình đất cao thấp nghiêng lệch mà vẫn liền vào nhau.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bờ bờ ruộng [Eng: rice-field; paddy-field shore]
- Bảng Tra Chữ Nôm phơ bạc phơ [Eng: all white]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bờ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bờ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bờ Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地勢傾斜的地方。如:「山坡」、「斜坡」、「陡坡」、「緩坡」、「向陽坡」。 [形] 傾斜。如:「坡度」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坡〈名〉 (形声。从土,皮声。本义山地倾斜的地方) 同本义 坡,陂也。--《说文》 隰则有泮。--《诗·卫风·氓》。传泮,坡也。” 又如山坡;上下坡;坡土(山坡地);坡陀(山势起伏的样子;不平坦;山;山坡);坡坂(倾斜的山坡);坡梁(方言。土冈,山冈);坡垅(丘陵);坡撇(鸨儿。开妓院的女老板) 平原;原野 言阜者土山也,小堆曰阜,平原曰坡,坡高曰陇。--宋·韩拙《山水纯》 坡pō ⒈山的倾斜面,泛指倾斜的地方山~。桥~。上高~。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT slope|CL:個|个[ge4]|sloping|slanted
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】滂禾切【正韻】普禾切,𠀤破平聲。【說文】阪也。滇俗稱山嶺曰長坡,其岥岮高峻者曰相見坡。【唐書·翰林志】德宗移學士院於金鑾坡。 又飛坡。【朝野僉載】晉元帝永昌中,秦州敷水店西坡,白日飛四五里,直塞赤水坡上,桑畦麥隴,依然不動。 又【集韻】彼義切,音賁。義同。
Thuyết Văn
阪也。 从土。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𨸏部曰。坡者曰阪。此二篆轉注也。又曰。陂、阪也。是坡陂二字音義皆同也。坡謂其陂陀。毛詩。隰則有泮。傳曰。泮、坡也。此釋叚借之法。謂泮卽坡之雙聲叚借也。鄭不從其說。而易之曰讀爲畔。 滂禾切。十七部。
【坡】(pha) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: 滂禾切 → bẵng + hòa Nghĩa: 阪 vậy。 từ thổ (đất)。皮 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 岥 · 𡶅 · 𡶆 · 岥