坡

pōphaNôm phơ

Hán Việt: pha · Pinyin: pō · Nôm: phơ

Tổng quan

Sườn núi. Chỗ hình đất cao thấp nghiêng lệch mà vẫn liền vào nhau

坡县 · 坡国 · 坡地 · 坡垒 · 坡头 · 坡度 · 坡田 · 坡老

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpō
Hán Việtpha
Âm Nômbờ
Quảng Đôngbo1
Mân Nampho
Nhật BảnTSUTSUMI
Hàn Quốc파
Chú âmㄆㄛˉ
Hán ngữ Trung cổphua
Phản thiết普禾切
Thanh mẫu滂
Vận戈
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sườn núi. Chỗ hình đất cao thấp nghiêng lệch mà vẫn liền vào nhau

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển pha 坡 đgt. <từ cổ> bù lại. Lấy khi đầm ấm pha khi lạnh, Chử khuở khô khao có khuở dào. (Thuật hứng 66.5)‖ (Bảo kính 144.5)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển pha 坡 đgt. chế nước hãm đồ uống. Cổi tục, chè thường pha nước tuyết, Tìm thanh, khăn tịn nhặt chà mai. (Ngôn chí 2.3)
  • Giản Dị Hán Nôm da da bò, da dẻ, da liễu; da trời [Eng: cowhide, skin, skin and venereal diseases; meteorite]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) pha pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) [Eng: slope; mountain side]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tô đông pha mặc nghiệm cầu y
  • Bảng Tra Chữ Nôm bờ bờ ruộng [Eng: rice-field; paddy-field shore]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phơ bạc phơ [Eng: all white]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bờ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bờ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bờ Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地勢傾斜的地方。如:「山坡」、「斜坡」、「陡坡」、「緩坡」、「向陽坡」。 [形] 傾斜。如:「坡度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坡〈名〉 (形声。从土,皮声。本义山地倾斜的地方) 同本义 坡,陂也。--《说文》 隰则有泮。--《诗·卫风·氓》。传泮,坡也。” 又如山坡; 上下坡; 坡土(山坡地); 坡陀(山势起伏的样子; 不平坦; 山; 山坡); 坡坂(倾斜的山坡); 坡梁(方言。土冈,山冈); 坡垅(丘陵); 坡撇(鸨儿。开妓院的女老板) 平原; 原野 言阜者土山也,小堆曰阜,平原曰坡,坡高曰陇。--宋·韩拙《山水纯》 坡pō ⒈山的倾斜面,泛指倾斜的地方山~。桥~。上高~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT slope, CL:個, 个[ge4], sloping, slanted

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】滂禾切【正韻】普禾切,𠀤破平聲。【說文】阪也。滇俗稱山嶺曰長坡,其岥岮高峻者曰相見坡。【唐書·翰林志】德宗移學士院於金鑾坡。 又飛坡。【朝野僉載】晉元帝永昌中,秦州敷水店西坡,白日飛四五里,直塞赤水坡上,桑畦麥隴,依然不動。 又【集韻】彼義切,音賁。義同。

Thuyết Văn

阪也。 从土。皮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𨸏部曰。坡者曰阪。此二篆轉注也。又曰。陂、阪也。是坡陂二字音義皆同也。坡謂其陂陀。毛詩。隰則有泮。傳曰。泮、坡也。此釋叚借之法。謂泮卽坡之雙聲叚借也。鄭不從其說。而易之曰讀爲畔。 滂禾切。十七部。

【坡】(pha) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: 滂禾切 → bẵng + hòa Nghĩa: 阪 vậy。 từ thổ (đất)。皮 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 岥 · 𡶅 · 𡶆 · 岥