渐契

tiệm khế

Hán Việt: tiệm khế

Tổng quan

TIỆM KHẾ Tu hành dần dần, chứng ngộ dần dần. ĐKĐHB ghi: 法無頓漸、人有利鈍、迷即漸契、悟即頓修。 Pháp không có đốn tiệm, người có mau chậm, kẻ mê thì tiệm khế, người ngộ thì đốn tu.

Cấu tạo: (tiệm) + (khế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TIỆM KHẾ Tu hành dần dần, chứng ngộ dần dần. ĐKĐHB ghi: 法無頓漸、人有利鈍、迷即漸契、悟即頓修。 Pháp không có đốn tiệm, người có mau chậm, kẻ mê thì tiệm khế, người ngộ thì đốn tu.